generally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
thông thường, nói chung
Definition (English)
in a way that is true in most cases
Câu ví dụ
People generally prefer direct flights over layovers .
Mọi người thường thích các chuyến bay thẳng hơn là bay có điểm dừng.