to practice
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
luyện tập, thực hành
Definition (English)
to do or play something many times to become good at it
Câu ví dụ
The tennis player practiced serving and volleying for hours to refine their game before the tournament .
Vận động viên quần vợt đã luyện tập giao bóng và volley trong nhiều giờ để cải thiện trò chơi của mình trước giải đấu.