lip
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
môi
Definition (English)
each of the two soft body parts that surround our mouth
Câu ví dụ
The baby blew kisses , puckering up her tiny lips.
Em bé thổi những nụ hôn, chu môi những môi nhỏ xíu của mình.