to throw out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vứt bỏ, loại bỏ
Definition (English)
to get rid of something that is no longer needed
Câu ví dụ
You should throw out your toothbrush every three months .
Bạn nên vứt bỏ bàn chải đánh răng của mình sau mỗi ba tháng.