letter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chữ cái, ký tự
Definition (English)
any of the characters in the alphabet that stand for a sound
Câu ví dụ
The teacher told me to write each letter clearly .
Giáo viên bảo tôi viết rõ ràng từng chữ cái.