Turkey
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Thổ Nhĩ Kỳ, nước Thổ Nhĩ Kỳ
Definition (English)
a country that is mainly in Western Asia with a small part in Southeast Europe
Câu ví dụ
We 're planning a trip to Turkey next summer .
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Thổ Nhĩ Kỳ vào mùa hè tới.