address
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
địa chỉ, nơi cư trú
Definition (English)
the place where someone lives or where something is sent
Câu ví dụ
They moved to a different city , so their address changed .
Họ chuyển đến một thành phố khác, vì vậy địa chỉ của họ đã thay đổi.