climate
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khí hậu, điều kiện thời tiết
Definition (English)
the typical weather conditions of a particular region
Câu ví dụ
They visited a place with a desert climate for their archaeological research .
Họ đã đến thăm một nơi có khí hậu sa mạc để nghiên cứu khảo cổ.