to catch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt, chộp
Definition (English)
to stop and hold an object that is moving through the air
Câu ví dụ
The goalkeeper is going to catch the ball in the next match .
Thủ môn sẽ bắt bóng trong trận đấu tiếp theo.