the past
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quá khứ, thời gian đã qua
Definition (English)
the time that has passed
Câu ví dụ
We 've visited that amusement park in the past.
Chúng tôi đã đến thăm công viên giải trí đó trong quá khứ.