electricity
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điện
Definition (English)
a source of power used for lighting, heating, and operating machines
Câu ví dụ
We use electricity to power the lights in our house .
Chúng tôi sử dụng điện để cung cấp năng lượng cho đèn trong nhà.