level
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tầng, mức
💡
Definition (English)
one of the many floors that are in a building
✏️
Câu ví dụ
The restaurant is on the top level of the building .
Nhà hàng nằm trên tầng cao nhất của tòa nhà.