water park
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
công viên nước, khu vui chơi giải trí dưới nước
Definition (English)
a large park with swimming pools, water slides, etc. that people go to swim and have fun
Câu ví dụ
The water park was full of people trying to cool off in the summer heat .
Công viên nước đầy người cố gắng làm mát trong cái nóng mùa hè.