card game
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trò chơi bài, cuộc chơi bài
Definition (English)
any game played with playing cards
Câu ví dụ
The card game became more intense as the night went on .
Trò chơi bài trở nên căng thẳng hơn khi đêm khuya.