roundup
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tóm tắt, tổng hợp
Definition (English)
a summary of the most significant news
Câu ví dụ
The magazine 's monthly roundup of technology news reviews the latest gadgets , apps , and innovations in the industry .
Tổng hợp tin tức công nghệ hàng tháng của tạp chí đánh giá các tiện ích, ứng dụng và đổi mới mới nhất trong ngành.