to raise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nuôi dưỡng, chăm sóc
Definition (English)
to take care of a child until they are grown up
Câu ví dụ
By this time next year , they will be raising a newborn baby .
Đến thời điểm này năm sau, họ sẽ nuôi dưỡng một đứa trẻ sơ sinh.