grade point average
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
điểm trung bình, điểm trung bình học tập
💡
Definition (English)
a number indicating how well a student is doing in the US education system
✏️
Câu ví dụ
The student 's overall grade point average is calculated by dividing the total grade points earned by the total credit hours attempted .
Điểm trung bình tổng thể của sinh viên được tính bằng cách chia tổng số điểm kiếm được cho tổng số giờ tín chỉ đã thử.