grade point average
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điểm trung bình, điểm trung bình học tập
Definition (English)
a number indicating how well a student is doing in the US education system
Câu ví dụ
The student 's overall grade point average is calculated by dividing the total grade points earned by the total credit hours attempted .
Điểm trung bình tổng thể của sinh viên được tính bằng cách chia tổng số điểm kiếm được cho tổng số giờ tín chỉ đã thử.