to trespass
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xâm phạm, xâm nhập trái phép
Definition (English)
to enter someone's land or building without permission
Câu ví dụ
The homeowner pressed charges against the individuals for trespassing on their land without permission.
Chủ nhà đã đệ đơn kiện những cá nhân vì xâm phạm đất đai của họ mà không có sự cho phép.