geopolitics
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
địa chính trị
💡
Definition (English)
the study of how geography influences global political and economic interactions
✏️
Câu ví dụ
Geopolitics is evident in the competition for influence in strategic locations , as seen in geopolitical rivalries in the South China Sea or the Baltic region .
Địa chính trị rõ ràng trong cuộc cạnh tranh để giành ảnh hưởng ở các vị trí chiến lược, như được thấy trong các cuộc cạnh tranh địa chính trị ở Biển Đông hoặc khu vực Baltic.