geopolitics
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
địa chính trị
Definition (English)
the study of how geography influences global political and economic interactions
Câu ví dụ
Geopolitics is evident in the competition for influence in strategic locations , as seen in geopolitical rivalries in the South China Sea or the Baltic region .
Địa chính trị rõ ràng trong cuộc cạnh tranh để giành ảnh hưởng ở các vị trí chiến lược, như được thấy trong các cuộc cạnh tranh địa chính trị ở Biển Đông hoặc khu vực Baltic.