sartorial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về quần áo, liên quan đến trang phục nam giới
Definition (English)
referring to clothing, particularly men's clothing, or the manner in which it is tailored or worn
Câu ví dụ
The tailor was known for his mastery of sartorial craftsmanship , producing garments that were both stylish and impeccably constructed .
Người thợ may được biết đến với sự tinh thông trong nghề thủ công may đo, tạo ra những bộ quần áo vừa thời trang vừa được may một cách hoàn hảo.